Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'échantillon
01
mẫu, mẫu vật
petite quantité représentative d'une substance ou d'un produit utilisée pour analyse ou test
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échantillons
Các ví dụ
Le laboratoire a reçu un échantillon de sang.
Phòng thí nghiệm đã nhận được một mẫu máu.



























