l'échantillon
Pronunciation
/eʃɑ̃tijɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "échantillon"trong tiếng Pháp

L'échantillon
[gender: masculine]
01

mẫu, mẫu vật

petite quantité représentative d'une substance ou d'un produit utilisée pour analyse ou test
l'échantillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échantillons
Các ví dụ
Chaque échantillon doit être identifié correctement.
Mỗi mẫu phải được xác định đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng