l'écaille
Pronunciation
/ekˈaj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écaille"trong tiếng Pháp

L'écaille
01

vảy, tấm vảy

petite plaque rigide qui protège la peau de certains animaux
l'écaille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écailles
Các ví dụ
Les écailles du crocodile sont très résistantes.
Vảy của cá sấu rất bền chắc.
02

vảy, mảnh vỡ

petit morceau qui se détache d'une matière solide ou d'une surface
Các ví dụ
La rouille faisait sauter des écailles de métal.
Rỉ sắt làm bật ra những mảnh vảy kim loại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng