éblouissant
Pronunciation
/ebluisˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "éblouissant"trong tiếng Pháp

éblouissant
01

chói lòa, lóa mắt

si brillant qu'il est difficile à regarder
éblouissant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus éblouissant
so sánh hơn
plus éblouissant
có thể phân cấp
giống đực số ít
éblouissant
giống đực số nhiều
éblouissants
giống cái số ít
éblouissante
giống cái số nhiều
éblouissantes
Các ví dụ
La lumière éblouissante du projecteur me faisait plisser les yeux.
Ánh sáng chói lòa từ đèn chiếu khiến tôi phải nheo mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng