le yacht
yacht
jɔt
yawt
coteshottelottebotte

Định nghĩa và ý nghĩa của "yacht"trong tiếng Pháp

Le yacht
01

du thuyền, thuyền buồm sang trọng

bateau de loisirs, généralement grand et confortable, utilisé pour la navigation privée 
le yacht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yachts
Các ví dụ
Le yacht est amarré dans le port de Monaco. 

Du thuyền đang được neo đậu ở cảng Monaco.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng