le yacht
Pronunciation
/jˈɔt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yacht"trong tiếng Pháp

Le yacht
[gender: masculine]
01

du thuyền, thuyền buồm sang trọng

bateau de loisirs, généralement grand et confortable, utilisé pour la navigation privée
le yacht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yachts
Các ví dụ
Ce yacht dispose de plusieurs cabines luxueuses.
Chiếc du thuyền này có nhiều cabin sang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng