végétarien
Pronunciation
/veʒetaʀjɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "végétarien"trong tiếng Pháp

végétarien
01

chay, ăn chay

relatif à une personne qui ne mange pas de viande
végétarien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
végétarien
giống đực số nhiều
végétariens
giống cái số ít
végétarienne
giống cái số nhiều
végétariennes
Các ví dụ
Elle cuisine des plats végétariens délicieux.
Cô ấy nấu những món ăn chay ngon tuyệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng