Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La volée
01
đàn, chuyến bay
ensemble d'oiseaux qui s'envolent ou volent en même temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
volées
Các ví dụ
Une volée de moineaux s'est envolée du toit.
Một đàn chim sẻ đã bay khỏi mái nhà.
02
loạt, trận mưa
série de coups donnés rapidement
Các ví dụ
Il a reçu une volée de coups.
Anh ấy nhận được một loạt đòn.
03
cú volley, cú đánh bóng trên không
coup porté à la balle directement dans les airs, sans rebond
Các ví dụ
Il a marqué un but d'une magnifique volée.
Anh ấy đã ghi bàn bằng một cú vô lê tuyệt đẹp.
04
bầy, nhóm
ensemble de personnes, souvent vues comme se déplaçant ou agissant en même temps
Các ví dụ
Une volée d'élèves sortait de l'école.
Một đám học sinh đang ra khỏi trường.



























