le voleur
Pronunciation
/vɔlœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voleur"trong tiếng Pháp

Le voleur
01

kẻ trộm, tên cướp

personne qui prend ce qui appartient à quelqu'un d'autre sans permission
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
voleurs
Các ví dụ
Il y a un voleur dans le quartier.
Có một tên trộm trong khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng