Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vodka
01
rượu vodka, vodka
alcool fort, clair et neutre en goût, obtenu par distillation et très répandu en Europe de l'Est et dans le monde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cette vodka est produite à partir de pommes de terre.
Rượu vodka này được sản xuất từ khoai tây.



























