Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La voile
[gender: feminine]
01
buồm, cánh buồm
grande toile fixée à un mât pour faire avancer un bateau avec le vent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
voiles
Các ví dụ
La voile était déchirée après la tempête.
Cánh buồm đã bị rách sau cơn bão.
02
môn thể thao thuyền buồm, hoạt động chèo thuyền buồm
sport ou activité de navigation avec un bateau à voile
Các ví dụ
La voile demande beaucoup de technique et d' équilibre.
Thuyền buồm đòi hỏi nhiều kỹ thuật và sự cân bằng.
03
mạng che mặt, khăn trùm đầu
tissu porté sur la tête ou le visage, souvent pour se couvrir ou pour des raisons religieuses
Các ví dụ
Le voile protège du soleil et du vent.
Mạng che mặt bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời và gió.



























