la vingtaine
Pronunciation
/vɛ̃tˈɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vingtaine"trong tiếng Pháp

La vingtaine
[gender: feminine]
01

khoảng hai mươi

environ vingt personnes, objets ou éléments
la vingtaine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La vingtaine de maisons du village est très ancienne.
02

hai mươi, khoảng hai mươi tuổi

environ vingt années d'âge
Các ví dụ
Beaucoup de gens dans la vingtaine aiment voyager.
Nhiều người ở độ tuổi hai mươi thích đi du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng