le veuf
veuf
vœf
voef
meufbœufneufkeuf

Định nghĩa và ý nghĩa của "veuf"trong tiếng Pháp

Le veuf
01

người góa vợ, đàn ông góa vợ

homme dont la femme est décédée 
le veuf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
veufs
Các ví dụ
Après la mort de sa femme, il est devenu veuf. 

Sau cái chết của vợ, anh ấy đã trở thành góa phụ.

01

góa vợ, góa chồng

qui a perdu son époux ou son épouse par décès 
veuf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
veuf
giống đực số nhiều
veufs
giống cái số ít
veuve
giống cái số nhiều
veuves
Các ví dụ
Il est veuf depuis cinq ans, elle est veuve depuis trois mois. 

Góa vợ đã năm năm, cô ấy góa chồng đã ba tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng