Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le veuf
[gender: masculine]
01
người góa vợ, đàn ông góa vợ
homme dont la femme est décédée
Các ví dụ
Son père est veuf depuis dix ans.
Cha của anh ấy đã là góa vợ được mười năm.
veuf
01
góa vợ, góa chồng
qui a perdu son époux ou son épouse par décès
Các ví dụ
Le père veuf et la mère veuve ont chacun élevé leurs enfants seuls.
Người cha goá vợ và người mẹ goá chồng mỗi người đã nuôi dạy con cái một mình.



























