Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vestiaire
01
phòng thay đồ, phòng thay quần áo
pièce où les joueurs se changent et se préparent avant et après le match
Các ví dụ
Les joueurs se retrouvent dans le vestiaire avant le match.
Các cầu thủ gặp nhau trong phòng thay đồ trước trận đấu.
02
phòng để đồ, phòng thay đồ
endroit pour déposer les vêtements ou effets personnels dans un lieu public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestiaires
Các ví dụ
J'ai laissé mon manteau au vestiaire du théâtre.
Tôi đã để áo khoác của mình ở phòng giữ đồ của nhà hát.



























