le vestiaire
vest
vɛst
vest
iaire
jɛ:ʁ
yer

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestiaire"trong tiếng Pháp

Le vestiaire
01

phòng thay đồ, phòng thay quần áo

pièce où les joueurs se changent et se préparent avant et après le match 
le vestiaire definition and meaning
Các ví dụ
Les joueurs se retrouvent dans le vestiaire avant le match. 

Các cầu thủ gặp nhau trong phòng thay đồ trước trận đấu.

02

phòng để đồ, phòng thay đồ

endroit pour déposer les vêtements ou effets personnels dans un lieu public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestiaires
Các ví dụ
J'ai laissé mon manteau au vestiaire du théâtre. 

Tôi đã để áo khoác của mình ở phòng giữ đồ của nhà hát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng