Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La verrerie
01
đồ thủy tinh, sản phẩm thủy tinh
objet fabriqué en verre, souvent utilisé pour boire ou pour la décoration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a acheté de la verrerie fine pour le dîner.
Cô ấy đã mua đồ thủy tinh tinh xảo cho bữa tối.
02
xưởng thủy tinh, nhà máy sản xuất thủy tinh
établissement industriel où l'on fabrique des objets en verre ou du verre brut
Các ví dụ
La verrerie produit des bouteilles et des vitres pour l'industrie.
Nhà máy thủy tinh sản xuất chai và kính cho ngành công nghiệp.
03
-



























