le vernis à ongles
vernis
vɛʁni
verni
à
a
a
ongles
ɔ̃gl
awgl

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernis à ongles"trong tiếng Pháp

Le vernis à ongles
01

sơn móng tay, nước sơn móng tay

produit cosmétique pour colorer et protéger les ongles 
le vernis à ongles definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vernis à ongles
Các ví dụ
Elle a choisi un vernis à ongles rouge pour sa soirée. 

Cô ấy đã chọn một sơn móng tay màu đỏ cho buổi tối của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng