Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vernis
01
sơn bóng, vecni
liquide qui protège et donne un aspect brillant au bois ou au métal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vernis
Các ví dụ
Ce vernis pour bois résiste à l'eau.
Loại sơn bóng gỗ này chống nước.
02
sơn móng tay, nước sơn móng
produit coloré ou transparent appliqué sur les ongles
Các ví dụ
Son vernis rose a écaillé.
Sơn móng tay màu hồng của cô ấy đã bong tróc.



























