le vernis
ver
vɛʁ
ver
nis
ni
ni
bouffibikinijessiemépris

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernis"trong tiếng Pháp

Le vernis
01

sơn bóng, vecni

liquide qui protège et donne un aspect brillant au bois ou au métal 
le vernis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vernis
Các ví dụ
Ce vernis pour bois résiste à l'eau. 

Loại sơn bóng gỗ này chống nước.

02

sơn móng tay, nước sơn móng

produit coloré ou transparent appliqué sur les ongles 
le vernis definition and meaning
Các ví dụ
Son vernis rose a écaillé. 

Sơn móng tay màu hồng của cô ấy đã bong tróc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng