Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ventouse
01
cái thông tắc, pít-tông thông cống
objet muni d'une ventouse et d'un manche utilisé pour déboucher les toilettes ou les canalisations
Các ví dụ
Il a utilisé une ventouse pour déboucher l'évier.
Anh ấy đã dùng một cái bơm thông tắc để thông bồn rửa.
02
cái hút, ống hút
objet en caoutchouc ou plastique qui adhère à une surface lisse pour maintenir ou suspendre des objets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ventouses
Các ví dụ
J'ai accroché le miroir avec une ventouse.
Tôi đã treo gương bằng một cái hút.
03
ống hút, cốc hút
petite coupe en caoutchouc ou plastique utilisée pour créer une succion , surtout en obstétrique pour aider à l'accouchement
Các ví dụ
Le médecin a utilisé une ventouse pour faciliter l'accouchement.
Bác sĩ đã sử dụng một ống hút để hỗ trợ quá trình sinh nở.



























