le vautour
vau
vo
vo
tour
tuʁ
toor
glamourreboursparkourdufour

Định nghĩa và ý nghĩa của "vautour"trong tiếng Pháp

Le vautour
01

kền kền, chim kền kền

grand oiseau charognard se nourrissant principalement de carcasses d'animaux 
le vautour definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vautours
Các ví dụ
Le vautour plane au-dessus de la savane à la recherche de nourriture. 

Kền kền lượn trên thảo nguyên để tìm kiếm thức ăn.

02

kền kền, người cơ hội

personne qui profite des malheurs ou faiblesses des autres 
Các ví dụ
Ce vautour attend toujours la faillite des autres pour s'enrichir. 

Con kền kền luôn chờ đợi sự phá sản của người khác để làm giàu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng