Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
variable
01
biến đổi, không ổn định
qui change souvent, qui n'est pas stable ou fixe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus variable
so sánh hơn
plus variable
có thể phân cấp
giống đực số ít
variable
giống đực số nhiều
variables
giống cái số ít
variable
giống cái số nhiều
variables
Các ví dụ
Les prix de l' énergie sont variables d' un mois à l' autre.
Giá năng lượng thay đổi từ tháng này sang tháng khác.



























