Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La valeur
[gender: feminine]
01
giá trị, tầm quan trọng
ce qui rend quelque chose ou quelqu'un important ou utile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
valeurs
Các ví dụ
Ils partagent les mêmes valeurs.
Họ chia sẻ cùng những giá trị.
02
giá trị, tầm quan trọng
le prix ou l'importance d'un bien en argent
Các ví dụ
Ce bijou n' a pas de grande valeur.
Món trang sức này không có nhiều giá trị.
03
số lượng, đo lường
la quantité ou la mesure de quelque chose
Các ví dụ
La valeur du sucre dans la recette est de 100 grammes.
Giá trị của đường trong công thức là 100 gram.



























