vacant
Pronunciation
/vakɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vacant"trong tiếng Pháp

01

trống, bỏ không

qui est libre, inoccupé ou non utilisé, notamment pour un logement, un poste ou un lieu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vacant
so sánh hơn
plus vacant
có thể phân cấp
giống đực số ít
vacant
giống đực số nhiều
vacants
giống cái số ít
vacante
giống cái số nhiều
vacantes
Các ví dụ
Ce terrain est vacant et pourrait être construit.
Mảnh đất này trống và có thể được xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng