Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
utiliser
01
sử dụng
se servir de quelque chose pour un but précis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
utilise
ngôi thứ nhất số nhiều
utilisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
utiliserai
hiện tại phân từ
utilisant
quá khứ phân từ
utilisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
utilisions
Các ví dụ
Nous utilisons des outils modernes dans cette usine.
Sử dụng công cụ hiện đại trong nhà máy này.



























