Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
utile
01
hữu ích, thiết thực
qui sert à quelque chose, qui a une fonction pratique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus utile
so sánh hơn
plus utile
có thể phân cấp
giống đực số ít
utile
giống đực số nhiều
utiles
giống cái số ít
utile
giống cái số nhiều
utiles
Các ví dụ
Un couteau suisse est un outil utile dans la nature.
Một con dao Thụy Sĩ là một công cụ hữu ích trong thiên nhiên.



























