usé
Pronunciation
/yze/

Định nghĩa và ý nghĩa của "usé"trong tiếng Pháp

01

bị mòn, hao mòn

qui a perdu sa qualité ou son aspect neuf à force d'utilisation
usé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus usé
so sánh hơn
plus usé
có thể phân cấp
giống đực số ít
usé
giống đực số nhiều
usés
giống cái số ít
usée
giống cái số nhiều
usées
Các ví dụ
Elle aime l' aspect usé de ce vieux cuir.
Cô ấy thích vẻ ngoài sờn cũ của miếng da cũ này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng