la télécopie
Pronunciation
/telekɔpˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "télécopie"trong tiếng Pháp

La télécopie
[gender: feminine]
01

bản sao viễn thông, fax

transmission de documents par voie électronique à distance
la télécopie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
télécopies
Các ví dụ
Nous utilisons la télécopie pour transmettre les contrats rapidement.
Chúng tôi sử dụng fax để truyền hợp đồng nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng