la tumeur
tu
ty
ty
meur
mœʁ
moer
tuteurtueur

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumeur"trong tiếng Pháp

La tumeur
01

khối u, u bướu

masse anormale de cellules qui se développe dans un organe ou un tissu, pouvant être bénigne ou maligne 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tumeurs
Các ví dụ
La tumeur a été détectée lors d'une échographie. 

Khối u đã được phát hiện trong quá trình siêu âm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng