le troc
troc
tʀɔk
trawk
tronc

Định nghĩa và ý nghĩa của "troc"trong tiếng Pháp

Le troc
01

échange direct d'un bien ou d'un service  contre un autre  sans utiliser d'argent comme moyen de paiement , تعویض

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai fait le troc d'un lit contre un fauteuil. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng