le triomphe
Pronunciation
/tʀijɔ̃f/

Định nghĩa và ý nghĩa của "triomphe"trong tiếng Pháp

Le triomphe
01

chiến thắng, thắng lợi

succès complet et remarquable obtenu dans une compétition, un combat, un projet, etc.
le triomphe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
triomphes
Các ví dụ
Ils ont célébré le triomphe avec enthousiasme.
Họ đã ăn mừng chiến thắng với sự nhiệt tình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng