le triceps
Pronunciation
/tʁisˈɛp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "triceps"trong tiếng Pháp

Le triceps
01

cơ tam đầu

muscle situé à l'arrière du bras, responsable de l'extension du coude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
triceps
Các ví dụ
Il s' est blessé le triceps en soulevant des poids.
Anh ấy bị thương cơ tam đầu khi nâng tạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng