le triceps
tri
tʁi
tri
ceps
sɛps
seps
bicepssteppecrêpeguêpe

Định nghĩa và ý nghĩa của "triceps"trong tiếng Pháp

Le triceps
01

cơ tam đầu

muscle situé à l'arrière du bras, responsable de l'extension du coude 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
triceps
Các ví dụ
Le triceps se contracte lorsque tu tends le bras. 

Cơ tam đầu co lại khi bạn duỗi thẳng cánh tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng