Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tribu
01
bộ tộc, gia đình mở rộng
ensemble des membres d'une même famille élargie
Các ví dụ
La tribu se réunit chaque dimanche pour le déjeuner.
Bộ tộc tụ họp mỗi Chủ nhật để ăn trưa.
02
bộ lạc, thị tộc
ensemble de personnes vivant ensemble et partageant des coutumes et des ancêtres communs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tribus
Các ví dụ
La tribu vit dans la vallée depuis des siècles.
Bộ tộc đã sống trong thung lũng hàng thế kỷ.
03
bộ tộc, bộ tộc (sinh học)
division entre famille et genre dans la classification des plantes ou animaux
Các ví dụ
La tribu des Rosaceae comprend de nombreux arbres fruitiers.
Bộ tộc Rosaceae bao gồm nhiều cây ăn quả.



























