Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le tremblement de terre
/tʁɑ̃blǝmɑ̃ də tɛʁ/
Le tremblement de terre
01
động đất
secousse ou vibration du sol causée par des mouvements dans la croûte terrestre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tremblements de terre
Các ví dụ
Les secousses du tremblement de terre ont été ressenties dans toute la ville.
Những cơn rung chấn của trận động đất đã được cảm nhận trên khắp thành phố.



























