tranchant
tranchant
tʁɑ̃ʃɑ̃
traashaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "tranchant"trong tiếng Pháp

tranchant
01

sắc, bén

qui peut couper facilement 
tranchant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tranchant
so sánh hơn
plus tranchant
có thể phân cấp
giống đực số ít
tranchant
giống đực số nhiều
tranchants
giống cái số ít
tranchante
giống cái số nhiều
tranchantes
Các ví dụ
Ce couteau a une lame très tranchante. 

Con dao này có lưỡi rất sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng