le tramway
Pronunciation
/tʀamwɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tramway"trong tiếng Pháp

Le tramway
01

tàu điện, xe điện

moyen de transport en commun sur rails, souvent en ville
le tramway definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tramways
Các ví dụ
Elle descend du tramway à l' arrêt suivant.
Cô ấy xuống tàu điện ở điểm dừng tiếp theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng