le trajet
Pronunciation
/tʀaʒɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trajet"trong tiếng Pháp

Le trajet
01

tuyến đường, hành trình

le chemin ou la distance que l'on parcourt pour aller d'un endroit à un autre
le trajet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trajets
Các ví dụ
Le trajet en train est plus rapide que celui en voiture.
Hành trình bằng tàu hỏa nhanh hơn bằng ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng