le traiteur
trai
tʁɛ
tre
teur
tœʁ
toer
trotteurtraitertracteurtrappeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "traiteur"trong tiếng Pháp

Le traiteur
01

traiteur, công ty cung cấp dịch vụ ăn u��ng

personne ou entreprise qui prépare des plats cuisinés et organise des repas pour des événements (mariages, fêtes, réceptions) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traiteurs
giống đực số ít
traiteur
giống cái số ít
traiteuse
neutral form
traiteur
Các ví dụ
Le traiteur prépare le buffet pour le mariage. 

Traiteur chuẩn bị tiệc buffet cho đám cưới.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng