Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le trait
01
đặc điểm, nét đặc trưng
caractéristique ou particularité qui distingue une personne, un objet ou une idée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traits
Các ví dụ
La gentillesse est un trait de caractère important.
Lòng tốt là một đặc điểm tính cách quan trọng.
Les traits
01
nét mặt, đường nét
les caractéristiques visibles du visage, comme la forme des yeux, du nez, ou de la bouche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traits
Các ví dụ
Ses traits sont doux et harmonieux.
Đặc điểm của anh ấy mềm mại và hài hòa.



























