Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toutefois
01
tuy nhiên, tuy vậy
introduit une restriction ou une opposition atténuée à ce qui vient d'être dit
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il fait très froid ; toutefois, le soleil brille.
Trời rất lạnh; tuy nhiên, mặt trời đang chiếu sáng.



























