toutefois
Pronunciation
/tutfwˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toutefois"trong tiếng Pháp

toutefois
01

tuy nhiên, tuy vậy

introduit une restriction ou une opposition atténuée à ce qui vient d'être dit
toutefois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je suis fatigué ; toutefois, je vais finir ce travail.
Tôi mệt; tuy nhiên, tôi sẽ hoàn thành công việc này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng