Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tous
01
tất cả, mọi
désigne la totalité des personnes ou des choses d'un groupe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tout
giống đực số nhiều
tous
giống cái số ít
toute
giống cái số nhiều
toutes
Các ví dụ
Tous les matins, je bois du café.
Mỗi buổi sáng tôi uống cà phê.
tous
01
mọi người
désigne l'ensemble des personnes concernées
Các ví dụ
Ils sont tous d' accord avec moi.
Tất cả đều đồng ý với tôi.



























