tous
tous

Định nghĩa và ý nghĩa của "tous"trong tiếng Pháp

01

tất cả, mọi

désigne la totalité des personnes ou des choses d'un groupe 
tous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tout
giống đực số nhiều
tous
giống cái số ít
toute
giống cái số nhiều
toutes
Các ví dụ
Tous les livres sont sur la table. 

Tất cả những cuốn sách đều ở trên bàn.

01

mọi người

désigne l'ensemble des personnes concernées 
tous definition and meaning
Các ví dụ
Tous sont arrivés à l'heure. 

Mọi người đã đến đúng giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng