la tournée
tour
tʊʁ
toor
née
ne
ne
tournerjournée

Định nghĩa và ý nghĩa của "tournée"trong tiếng Pháp

La tournée
01

chuyến lưu diễn, tour diễn

série de représentations, de spectacles ou de concerts donnés dans différents lieux successivement 
la tournée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tournées
Các ví dụ
Le chanteur prépare une grande tournée en Europe. 

Ca sĩ đang chuẩn bị một chuyến lưu diễn lớn ở châu Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng