Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tombe
01
ngôi mộ, phần mộ
lieu creusé dans la terre pour y enterrer une personne morte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tombes
Các ví dụ
Elle a nettoyé la tombe chaque semaine pendant des années.
Cô ấy đã dọn dẹp ngôi mộ mỗi tuần trong nhiều năm.
02
ngôi mộ, mộ phần
monument funéraire ou structure visible marquant l'emplacement d'un corps enterré
Các ví dụ
La tombe familiale se trouve au centre du cimetière.
Ngôi mộ gia đình nằm ở trung tâm nghĩa trang.



























