Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toi
01
bạn, mày
utilisé pour insister sur le sujet ou l'objet de la phrase, ou après une préposition
Các ví dụ
C'est toi qui as gagné.
Bạn là người đã chiến thắng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bạn, mày
Bạn là người đã chiến thắng.