le toast
toast
tɔst
tawst

Định nghĩa và ý nghĩa của "toast"trong tiếng Pháp

Le toast
01

bánh mì nướng, lát bánh mì nướng

tranche de pain grillée , souvent servie au petit-déjeuner ou en apéritif 
le toast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toasts
Các ví dụ
J'ai mangé un toast avec du beurre ce matin. 

Tôi đã ăn một bánh mì nướng với bơ sáng nay.

02

bánh mì nướng nhỏ

petite tranche de pain garnie, servie en amuse -bouche ou en apéritif 
le toast definition and meaning
Các ví dụ
Les invités ont dégusté des toasts au saumon. 

Các vị khách đã thưởng thức bánh mì nướng cá hồi.

03

lời chúc mừng, chúc rượu

une parole ou un geste pour porter un vœu ou trinquer à la santé de quelqu'un lors d'une célébration 
le toast definition and meaning
Các ví dụ
Le marié a porté un toast à sa nouvelle épouse. 

Chú rể đã nâng ly chúc mừng vợ mới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng