tiède
tiède
tjɛd
tyed
raideSuèderaidaide

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiède"trong tiếng Pháp

01

qui est légèrement chaud, sans être brûlant , نه سرد و نه گرم

thông tin ngữ pháp
giống đực số ít
tiède
giống đực số nhiều
tièdes
giống cái số ít
tiède
giống cái số nhiều
tièdes
Các ví dụ
Je préfère boire de l'eau tiède le matin. 
02

qui montre peu d'intérêt, d'enthousiasme ou d'engagement , بی‌علاقه، بدون شور و هیجان

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng