le titane
titane
tisane

Định nghĩa và ý nghĩa của "titane"trong tiếng Pháp

Le titane
01

métal léger, très résistant et peu sensible à la corrosion , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le titane est utilisé dans la fabrication des avions. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng