le tisserand
tisserand
tɪsʁɑ̃
tisraa

Định nghĩa và ý nghĩa của "tisserand"trong tiếng Pháp

Le tisserand
01

thợ dệt, người dệt

personne qui fabrique des tissus en entrecroisant des fils sur un métier à tisser 
le tisserand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tisserands
Các ví dụ
Le tisserand travaille depuis l'aube sur son métier à tisser. 

Thợ dệt làm việc từ lúc bình minh trên khung dệt của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng