Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tisserand
01
thợ dệt, người dệt
personne qui fabrique des tissus en entrecroisant des fils sur un métier à tisser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tisserands
giống đực số ít
tisserand
giống cái số ít
tisserande
neutral form
artisan textile
Các ví dụ
Le tisserand travaille depuis l'aube sur son métier à tisser.
Thợ dệt làm việc từ lúc bình minh trên khung dệt của mình.



























