le tiroir
Pronunciation
/tiʀwaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiroir"trong tiếng Pháp

Le tiroir
[gender: masculine]
01

ngăn kéo, hộc kéo

compartiment coulissant dans un meuble pour ranger des objets
le tiroir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiroirs
Các ví dụ
Le tiroir est coincé, je n' arrive pas à l' ouvrir.
Ngăn kéo bị kẹt, tôi không thể mở nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng