le tirage au sort
tirage
t͡siʁa:ʒ‿o
tsirazho
au
sɔʁ
sawr
sort

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirage au sort"trong tiếng Pháp

Le tirage au sort
01

bốc thăm, chọn ngẫu nhiên

méthode pour choisir quelqu'un ou quelque chose au hasard 
le tirage au sort definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirages au sort
Các ví dụ
Le gagnant du concours sera choisi par tirage au sort. 

Người chiến thắng cuộc thi sẽ được chọn bằng cách bốc thăm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng