Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tirage au sort
[gender: masculine]
01
bốc thăm, chọn ngẫu nhiên
méthode pour choisir quelqu'un ou quelque chose au hasard
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirages au sort
Các ví dụ
Le tirage au sort a désigné le participant chanceux.
Việc rút thăm đã chỉ định người tham gia may mắn.



























