le tirage
tirage
tsiʁaʒ
tsirazh
titragetiradetriage

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirage"trong tiếng Pháp

Le tirage
01

số lượng in, lượng phát hành

nombre d'exemplaires imprimés d'un livre, d'un journal ou d'une publication 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirages
Các ví dụ
Le tirage du nouveau roman est de 10 000 exemplaires. 

Số lượng in của cuốn tiểu thuyết mới là 10 000 bản.

02

rút thăm, bốc thăm

action de choisir ou de prélever quelque chose de manière aléatoire, souvent dans un jeu ou un concours 
Các ví dụ
Le tirage au sort a désigné le gagnant. 

Việc rút thăm đã chỉ định người chiến thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng