la tige
tige
t͡sɪʒ
tsizh
tigre

Định nghĩa và ý nghĩa của "tige"trong tiếng Pháp

La tige
01

thân cây, cuống

partie allongée d'une plante qui porte les feuilles , les fleurs ou les fruits 
la tige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tiges
Các ví dụ
La tige de cette fleur est très fragile. 

Thân cây của bông hoa này rất mỏng manh.

02

thanh, trục

pièce longue et étroite utilisée comme support ou élément mécanique. 
la tige definition and meaning
Các ví dụ
La tige du parapluie est cassée. 

Cán của cây ô bị gãy.

03

thân, chân đế

partie longue et verticale qui sert de support à un objet 
Các ví dụ
La tige de la lampe est en métal. 

Thân của chiếc đèn được làm bằng kim loại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng